chuồng hôi

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuồng nuôi lợn: "chuồng hôi" từ dùng để chỉ nơi nhốt, nuôi lợn. Từ "hôi" trong tên gọi ám chỉ mùi đặc trưng của loài vật này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phía sau nhà một cái chuồng hôi. (Nơi nuôi lợn được đặtphía sau ngôi nhà.)
    • Mùi từ chuồng hôi bay ra rất khó chịu. (Mùi từ nơi nuôi lợn lan tỏa gây cảm giác khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuồng hôi" thường được dùng trong ngôn ngữ đời thường, mang sắc thái dân dã, đôi khi hơi khinh miệt khi so sánh với nơibẩn thỉu, mùi hôi thối.
    • Căn phòng này bừa bộn hôi hám như chuồng hôi vậy. (Căn phòng rất lộn xộn mùi khó chịu, giống như nơi nuôi lợn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuồng lợn (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ nơi nuôi lợn, ít mang sắc thái miệt thị hơn "chuồng hôi".
    • Chuồng lợn mới được dọn dẹp sạch sẽ. (Nơi nuôi lợn vừa được vệ sinh.)
  • Chuồng trại (danh từ): từ chung chỉ nơi nuôi nhốt gia súc, gia cầm.
    • Khu chuồng trại được xây dựng cách xa khu dân cư. (Khu vực nuôi gia súc được xâynơi xa nhà ở.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuồng heo: từ cùng nghĩa, phổ biếnmiền Nam Việt Nam.
  • Trại lợn: từ chỉ nơi nuôi lợn với quy mô lớn hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Bẩn như chuồng heo: thành ngữ so sánh, chỉ sự bẩn thỉu, lộn xộn cùng cực.
    • Nhà bừa bộn, bẩn như chuồng heo. (Nhà của người đó rất lộn xộn bẩn.)

Từ chứa "chuồng hôi"