chuồng hôi
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chuồng nuôi lợn: "chuồng hôi" là từ dùng để chỉ nơi nhốt, nuôi lợn. Từ "hôi" trong tên gọi ám chỉ mùi đặc trưng của loài vật này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phía sau nhà là một cái chuồng hôi. (Nơi nuôi lợn được đặt ở phía sau ngôi nhà.)
- Mùi từ chuồng hôi bay ra rất khó chịu. (Mùi từ nơi nuôi lợn lan tỏa gây cảm giác khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chuồng hôi" thường được dùng trong ngôn ngữ đời thường, mang sắc thái dân dã, đôi khi hơi khinh miệt khi so sánh với nơi ở bẩn thỉu, có mùi hôi thối.
- Căn phòng này bừa bộn và hôi hám như chuồng hôi vậy. (Căn phòng rất lộn xộn và có mùi khó chịu, giống như nơi nuôi lợn.)
Biến thể và từ gần giống
- Chuồng lợn (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ nơi nuôi lợn, ít mang sắc thái miệt thị hơn "chuồng hôi".
- Chuồng lợn mới được dọn dẹp sạch sẽ. (Nơi nuôi lợn vừa được vệ sinh.)
- Chuồng trại (danh từ): từ chung chỉ nơi nuôi nhốt gia súc, gia cầm.
- Khu chuồng trại được xây dựng cách xa khu dân cư. (Khu vực nuôi gia súc được xây ở nơi xa nhà ở.)
Từ đồng nghĩa
- Chuồng heo: từ cùng nghĩa, phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
- Trại lợn: từ chỉ nơi nuôi lợn với quy mô lớn hơn.
Thành ngữ liên quan
- Bẩn như chuồng heo: thành ngữ so sánh, chỉ sự bẩn thỉu, lộn xộn cùng cực.
- Nhà nó bừa bộn, bẩn như chuồng heo. (Nhà của người đó rất lộn xộn và dơ bẩn.)